TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Túi khí tiếng Anh là gì?

"túi khí" trong tiếng Anh là airbag (danh từ), aerocyste (danh từ), pneumatocyst (danh từ).

airbag Danh từ

Nghĩa: Túi khí.

Xem đầy đủ từ "airbag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aerocyste Danh từ

Nghĩa: Túi khí (tảo).

Xem đầy đủ từ "aerocyste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pneumatocyst Danh từ

Nghĩa: Túi khí (chim); bong bóng cá.

Xem đầy đủ từ "pneumatocyst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pneumatophore Danh từ

US/nʊ.ˈmæ.tə.ˌfɔr/

Nghĩa: Phao bơi; túi khí.

Xem đầy đủ từ "pneumatophore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Túi khí tiếng Anh là gì?

"túi khí" trong tiếng Anh là airbag (danh từ), aerocyste (danh từ), pneumatocyst (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.