Tăng gấp đôi tiếng Anh là gì?
"tăng gấp đôi" trong tiếng Anh là double (ngoại động từ).
double Ngoại động từ
UK/ˈdʌb.əl/US/ˈdʌb.əl/
Nghĩa: Làm gấp đôi, tăng gấp đôi, nhân gấp đôi.
- His income is now double what it was ten years ago.Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước.
- to double someone's wagestăng lương gấp đôi cho ai
Câu hỏi thường gặp
Tăng gấp đôi tiếng Anh là gì?
"tăng gấp đôi" trong tiếng Anh là double (ngoại động từ).