TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tĩnh học tiếng Anh là gì?

"tĩnh học" trong tiếng Anh là static (tính từ), statics (danh từ).

static Tính từ

UK/ˈstæt.ɪk/US/ˈstæt.ɪk/

Nghĩa: Tĩnh, (thuộc) tĩnh học.

  • static pressureáp lực tĩnh
  • static electricitytĩnh điện

Xem đầy đủ từ "static": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

statics Danh từ

UK/ˈstæ.tɪks/US/ˈstæ.tɪks/

Nghĩa: Tĩnh học.

Xem đầy đủ từ "statics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tĩnh học tiếng Anh là gì?

"tĩnh học" trong tiếng Anh là static (tính từ), statics (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.