TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tấn tiếng Anh là gì?

"tấn" trong tiếng Anh là ton (danh từ), metric ton (danh từ), tonne.

ton Danh từ

UK/tʌn/US/tʌn/

Nghĩa: Tấn.

  • The truck can draw a one-ton trailer.Chiếc xe tải có thể kéo một rơ moóc một tấn.
  • That anchor alone must weigh a ton!Riêng cái mỏ neo đó hẳn phải nặng cả tấn!

Xem đầy đủ từ "ton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metric ton Danh từ

Nghĩa: Tấn.

Xem đầy đủ từ "metric ton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tonne

UK/tʌn/US/tʌn/

Xem đầy đủ từ "tonne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tấn tiếng Anh là gì?

"tấn" trong tiếng Anh là ton (danh từ), metric ton (danh từ), tonne.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.