Tấn tiếng Anh là gì?
"tấn" trong tiếng Anh là ton (danh từ), metric ton (danh từ), tonne.
ton Danh từ
UK/tʌn/US/tʌn/
Nghĩa: Tấn.
- The truck can draw a one-ton trailer.Chiếc xe tải có thể kéo một rơ moóc một tấn.
- That anchor alone must weigh a ton!Riêng cái mỏ neo đó hẳn phải nặng cả tấn!
metric ton Danh từ
Nghĩa: Tấn.
tonne
UK/tʌn/US/tʌn/
Câu hỏi thường gặp
Tấn tiếng Anh là gì?
"tấn" trong tiếng Anh là ton (danh từ), metric ton (danh từ), tonne.