TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ton

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tʌn/ US/tʌn/ giọng máy của trình duyệt

ton nghĩa là tấn, ton, âm, thiến.

Nghĩa của ton

Danh từ

  1. Tấn.
    • long ton; gross tontấn Anh (1016 kg)
    • metric tontấn (1000 kg)
    • short ton; net tontấn Mỹ (907, 2 kg)
  2. Ton (đơn vị dung tích tàu bè bằng 2, 831 m3).
  3. Ton (đơn vị trọng tải của tàu bè bằng 1, 12 m3).
  4. Thông tục Rất nhiều.
    • tons of peoplerất nhiều người
    • I have asked him tons of timestôi đã hỏi nó rất nhiều lần
  5. Nghĩa bóng Tốc độ 160 km poào ặn.
  6. Từ lóng Những chàng trai thích lái mô tô 160 km poào ặn.

Tính từ

  1. Âm nhạc (thuộc) âm.

Động từ

  1. Thiến, hoạn.
  2. Ngắt.

Dạng từ của ton

Số nhiềutons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ton

Đồng nghĩa

Họ từ của ton

Câu ví dụ với ton

  • That anchor alone must weigh a ton! Riêng cái mỏ neo đó hẳn phải nặng cả tấn!
  • Sami had a ton of pictures on MySpace. Sami đã có rất nhiều ảnh trên MySpace.
  • The truck can draw a one-ton trailer. Chiếc xe tải có thể kéo một rơ moóc một tấn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ton nghĩa là gì?

ton (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là tấn, ton, âm, thiến.

ton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ton: giọng Anh (UK) /tʌn/, giọng Mỹ (US) /tʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.