TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tầm xuân tiếng Anh là gì?

"tầm xuân" trong tiếng Anh là dog-rose (danh từ), eglantine (danh từ), rose-hip (danh từ).

dog-rose Danh từ

Nghĩa: tầm xuân

Xem đầy đủ từ "dog-rose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eglantine Danh từ

US/ˈɛ.ɡlən.ˌtɑɪn/

Nghĩa: Cây tầm xuân.

Xem đầy đủ từ "eglantine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rose-hip Danh từ

Nghĩa: Quả tầm xuân (quả mọng giống như quả của cây hồng dại, khi chín có màu đỏ).

Xem đầy đủ từ "rose-hip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweet-briar Danh từ

Nghĩa: Cây tầm xuân.

Xem đầy đủ từ "sweet-briar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweet-brier Danh từ

Nghĩa: Cây tầm xuân.

Xem đầy đủ từ "sweet-brier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tầm xuân tiếng Anh là gì?

"tầm xuân" trong tiếng Anh là dog-rose (danh từ), eglantine (danh từ), rose-hip (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.