TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tần số thấp tiếng Anh là gì?

"tần số thấp" trong tiếng Anh là lf (viết tắt), low-frequency (danh từ).

lf Viết tắt

Nghĩa: Tần số thấp (low frequency).

Xem đầy đủ từ "lf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

low-frequency Danh từ

US/ˈloʊ.ˈfri.kwənt.si/

Nghĩa: Tần số thấp.

Xem đầy đủ từ "low-frequency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tần số thấp tiếng Anh là gì?

"tần số thấp" trong tiếng Anh là lf (viết tắt), low-frequency (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.