TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tế bào não tiếng Anh là gì?

"tế bào não" trong tiếng Anh là brain cell (danh từ).

brain cell Danh từ

Nghĩa: Tế bào não.

  • All orange cats share a single brain cell.Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não.

Xem đầy đủ từ "brain cell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tế bào não tiếng Anh là gì?

"tế bào não" trong tiếng Anh là brain cell (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.