brain cell
giọng máy của trình duyệt
brain cell nghĩa là tế bào não.
Nghĩa của brain cell
Danh từ
- khẩu ngữ Tế bào não.
Dạng từ của brain cell
| Số nhiều | brain cells |
Câu ví dụ với brain cell
- All orange cats share a single brain cell. Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
brain cell nghĩa là gì?
brain cell (danh từ) nghĩa là tế bào não.