TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brain cell

giọng máy của trình duyệt

brain cell nghĩa là tế bào não.

Nghĩa của brain cell

Danh từ

  1. khẩu ngữ Tế bào não.

Dạng từ của brain cell

Số nhiềubrain cells

Câu ví dụ với brain cell

  • All orange cats share a single brain cell. Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

brain cell nghĩa là gì?

brain cell (danh từ) nghĩa là tế bào não.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.