TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tỏa tiếng Anh là gì?

"tỏa" trong tiếng Anh là smell (nội động từ).

smell Nội động từ

UK/smɛl/US/smɛl/

Nghĩa: Có mùi, tỏa (ra), bốc (lên) mùi xấu, mùi hôi, mùi khó chịu

  • to smell to high heavenbốc mùi hôi, khó chịu; bốc mùi thấu tận trời xanh

Xem đầy đủ từ "smell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tỏa tiếng Anh là gì?

"tỏa" trong tiếng Anh là smell (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.