TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smell

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/smɛl/ US/smɛl/ giọng máy của trình duyệt

smell nghĩa là mùi, mùi vị, mùi thối, mùi ôi.

Nghĩa của smell

Danh từ

  1. Danh từ đếm được Mùi (hương), mùi vị, hơi; đặc tính, tính chất mà con người và động vật nhận ra khi dùng hay sử dụng mũi hoặc khứu giác của mình
    • smell of somethinghơi, mùi (hương) gì đó
    • sweet/delicious smellmùi thơm
  2. Danh từ đếm được Mùi thối, mùi ôi, mùi hôi, mùi ươn, mùi thiu, mùi thối, mùi hỏng; mùi xấu, mùi khó chịu
  3. Danh từ không đếm được Khứu giác; năng lực, khả năng nhận ra hay nhận biết mùi, hơi, mùi vị, mùi hương
    • (good, fine) sense of smellkhứu giác (nhạy), mũi (thính)
  4. Danh từ đếm được luôn ở dạng số ít Sự ngửi, sự hít, sự đánh hơi; hành động ngửi, hít, đánh hơi cái gì đó
    • to have a smell at somethingngửi cái gì đó
    • to have a smell of somethingngửi, hít, đánh hơi cái gì đó

Liên từ

  1. Có mùi, toả mùi, bốc mùi; có mùi, hơi, mùi vị, mùi hương đặc thù, đặc trưng, đặc biệt, cá biệt, riêng biệt nào đó
    • to smell adj:(delicious/good)có, tỏa ra mùi như thế nào: mùi thơm
    • sweet-smelling/foul-smelling etc somethingcái gì đó có, tỏa ra mùi thơm, bốc mùi hôi, mùi ươn

Ngoại động từ

  1. Không dùng ở thì tiếp diễn Ngửi (thấy), đánh hơi thấy mùi, hương gì đó; nhận ra hay nhận biết mùi, hơi, mùi vị, mùi hương đặc thù, đặc trưng, đặc biệt, cá biệt, riêng biệt nào đó
    • can smell somethingcó thể ngửi thấy mùi gì đó
  2. Ngửi, hít, đánh hơi cái gì đó; đặt, đưa, để mũi của mình gần cái gì đó để tìm ra, khám phá ra, nhận ra được nó có mùi gì

Nội động từ

  1. Không dùng ở thì tiếp diễn Có mùi, tỏa (ra), bốc (lên) mùi xấu, mùi hôi, mùi khó chịu
    • to smell to high heavenbốc mùi hôi, khó chịu; bốc mùi thấu tận trời xanh
  2. Có khứu giác, (có thể) ngửi, hít, đánh hơi; có năng lực, khả năng nhận ra hay nhận biết mùi vị

Dạng từ của smell

Số nhiềusmells
Ngôi thứ ba số ítsmells
Hiện tại phân từ (-ing)smelling
Quá khứ phân từsmelled
Quá khứsmelled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smell

Đồng nghĩa

Họ từ của smell

Cụm từ, thành ngữ với smell

  • to smell about — Đánh hơi; Quen hơi (quen với một mùi gì).
  • to smell up — Sặc mùi thối, sặc mùi ôi; làm nồng nặc mùi hôi thối.
  • to smell somebody/something out = to smell out somebody/something — Đánh hơi tìm ra; tìm thấy, tìm ra, nhận ra, bắt được cái gì đó bằng cách ngửi, đánh hơi; (Thân mật/Không trang trọng) Khám phá, phát hiện ra; tìm thấy, tìm ra, nhận ra, bắt được cái gì đó vì mình có kỹ năng, có khả năng thiên phú, có tài năng bẩm sinh để làm việc này.
  • to smell trouble/danger etc — ngửi, đánh hơi thấy mùi khó chịu, bất an, rắc rối, phiền hà, nguy hiểm,...; cảm thấy, cảm giác rằng đang có chuyện gì đó xảy ra, diễn ra, nhất là một chuyện xấu, không may, khó chịu, nguy hiểm.
  • to smell of the shop — Quá nặng tính chất chuyên môn, quá nặng tính chất kỹ thuật.
  • smell of oil — Chứng tỏ làm việc chăm chỉ, thức khuya dậy sớm.
  • smell of powder — Kinh nghiệm chiến đấu, sự thử thách với lửa đạn.
  • smell of the lamp — Tỏ ra công phu; phải thức đêm thức hôm để làm.

Câu ví dụ với smell

  • Wet dogs smell worse than dry ones. Những con chó ướt có mùi hôi hơn những con chó khô.
  • I love the smell of burning wood. Tôi cực kỳ thích mùi gỗ cháy.
  • This fruit has an unpleasant smell. Loại trái cây này có mùi khó ngửi.
  • The bad smell sickened me. Mùi hôi làm tô muốn bệnh.
  • What do carnations smell like? Hoa cẩm chướng có mùi gì?
  • Do you smell rubber burning? Bạn có ngửi thấy mùi cao su cháy không?
  • It has a strong smell. Nó có mùi nồng.
  • What does mango smell like? Quả xoài có mùi gì?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

smell nghĩa là gì?

smell (danh từ, liên từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mùi, mùi vị, mùi thối, mùi ôi.

smell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smell: giọng Anh (UK) /smɛl/, giọng Mỹ (US) /smɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.