TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tổ chức kinh tế tiếng Anh là gì?

"tổ chức kinh tế" trong tiếng Anh là economy (danh từ).

economy Danh từ

UK/ɪˈkɒ.nə.mi/US/iˈkɑ.nə.mi/

Nghĩa: Sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế.

Xem đầy đủ từ "economy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tổ chức kinh tế tiếng Anh là gì?

"tổ chức kinh tế" trong tiếng Anh là economy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.