TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

economy

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈkɒ.nə.mi/ US/iˈkɑ.nə.mi/ giọng máy của trình duyệt

economy nghĩa là nền kinh tế, tổ chức kinh tế, sự tiết kiệm, phương pháp tiết kiệm.

Nghĩa của economy

Danh từ

  1. Sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế.
  2. Sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của...); phương pháp tiết kiệm.
  3. Cơ cấu tổ chức.

Dạng từ của economy

Số nhiềueconomies

Họ từ của economy

Cụm từ, thành ngữ với economy

  • economy class — Hạng phổ thông.
  • economy of high wages — Nền kinh tế có tiền công cao.

Câu ví dụ với economy

  • A strong yen is shaking the economy. Đồng yên mạnh đang khuynh đảo nền kinh tế.
  • Tourism and fishing support the island's economy. Du lịch và câu cá là nền tảng của nền kinh tế của hòn đảo.
  • The strike affected the nation's economy. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống
  • We stayed at an economy hotel. Tôi ở tại một khách sạn rẻ tiền.
  • I hope that the economy picks up soon. Tôi mong là kinh tế sẽ sớm phục hồi.
  • This economy is trash. Nền kinh tế này như giẻ rách.
  • The Japanese economy was in an unprecedented boom at that time. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

economy nghĩa là gì?

economy (danh từ) nghĩa là nền kinh tế, tổ chức kinh tế, sự tiết kiệm, phương pháp tiết kiệm.

economy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của economy: giọng Anh (UK) /ɪˈkɒ.nə.mi/, giọng Mỹ (US) /iˈkɑ.nə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.