TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tổn hao tiếng Anh là gì?

"tổn hao" trong tiếng Anh là harm (danh từ).

harm Danh từ

UK/hɑːm/US/hɑɹm/

Nghĩa: Hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại.

  • to do somebody harmlàm hại ai
  • to keep out of harms waytránh những cái có thể gây tai hại; ở vào một nơi an toàn

Xem đầy đủ từ "harm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tổn hao tiếng Anh là gì?

"tổn hao" trong tiếng Anh là harm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.