TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harm

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/hɑːm/ US/hɑɹm/ giọng máy của trình duyệt

harm nghĩa là hại, tai hại, ý muốn hại người, điều gây tai hại.

Nghĩa của harm

Danh từ

  1. Hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại.
    • to do somebody harmlàm hại ai
    • to keep out of harms waytránh những cái có thể gây tai hại; ở vào một nơi an toàn
  2. Ý muốn hại người; điều gây tai hại.
    • there's no harm in himnó không cố ý hại ai
    • he meant no harmnó không có ý muốn hại ai

Ngoại động từ

  1. Làm hại, gây tai hại, làm tổn hại.

Dạng từ của harm

Số nhiềuharms
Ngôi thứ ba số ítharms
Hiện tại phân từ (-ing)harming
Quá khứ phân từharmed
Quá khứharmed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harm

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với harm

  • What is the harm in doing that? Làm việc đó thì có hại gì?
  • Doctors take an oath not to harm anyone. Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai.
  • What's the harm in doing that? Làm việc đó thì có hại gì?
  • Such a program will help the rich but harm the poor. Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
  • How can I love someone who has harmed me in such a way? Làm sao tôi có thể đi yêu cái người đã hại tôi đến mức đó cơ chứ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

harm nghĩa là gì?

harm (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hại, tai hại, ý muốn hại người, điều gây tai hại.

harm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harm: giọng Anh (UK) /hɑːm/, giọng Mỹ (US) /hɑɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.