TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tủy xương tiếng Anh là gì?

"tủy xương" trong tiếng Anh là bone marrow (danh từ), marrow (danh từ).

bone marrow Danh từ

UK/ˈbəʊn ˌmæɹəʊ/US/ˈboʊn ˌmɛɚoʊ/

Nghĩa: Tủy xương, cốt tủy.

Xem đầy đủ từ "bone marrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marrow Danh từ

UK/ˈmæɹəʊ/

Nghĩa: tủy xương

Xem đầy đủ từ "marrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tủy xương tiếng Anh là gì?

"tủy xương" trong tiếng Anh là bone marrow (danh từ), marrow (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.