TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marrow

UK/ˈmæɹəʊ/ giọng máy của trình duyệt

marrow nghĩa là bạn nối khố, bạn trăm năm, tủy xương.

Nghĩa của marrow

Danh từ

  1. Tiếng địa phương Bạn nối khố.
  2. Bạn trăm năm.
  3. Hình ảnh giống như hệt.
  4. Tuỷ.
    • to be frozen to the marrowrét buốt đến tận tuỷ, rét thấu xương
  5. Nghĩa bóng Phần chính, phần cốt tuỷ.
    • the pith and marrow of a statementphần chính của bản tuyên bố
  6. Nghĩa bóng Sức mạnh; lực; nghị lực.
  7. Thực vật học Bí ngô ((cũng) vegetable marrow).

Dạng từ của marrow

Số nhiềumarrows

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marrow

Đồng nghĩa

Họ từ của marrow

Câu hỏi thường gặp

marrow nghĩa là gì?

marrow (danh từ) nghĩa là bạn nối khố, bạn trăm năm, tủy xương.

marrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marrow: giọng Anh (UK) /ˈmæɹəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.