Tứ giác tiếng Anh là gì?
"tứ giác" trong tiếng Anh là quadrilateral (danh từ), tetragon (danh từ), tetragonal (tính từ).
quadrilateral Danh từ
UK/ˌkwɒdɹɪˈlætəɹəl/US/ˌkwɑdɹəˈlætəɹəl/
Nghĩa: Tứ giác, đa giác có bốn cạnh.
tetragon Danh từ
UK/ˈtɛ.tɹə.ɡən/US/ˈtɛ.tɹə.ɡɒn/
Nghĩa: Hình bốn cạnh, tứ giác.
tetragonal Tính từ
UK/tɛˈtɹæɡənəl/US/tɛˈtɹæɡənəl/
Nghĩa: (thuộc) hình bốn cạnh, (thuộc) tứ giác.
Câu hỏi thường gặp
Tứ giác tiếng Anh là gì?
"tứ giác" trong tiếng Anh là quadrilateral (danh từ), tetragon (danh từ), tetragonal (tính từ).