TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Từ cùng gốc tiếng Anh là gì?

"từ cùng gốc" trong tiếng Anh là cognate (danh từ), conjugate (danh từ).

cognate Danh từ

UK/ˈkɒɡn(e)ɪt/US/ˈkɑɡn(e)ɪt/

Nghĩa: Từ cùng gốc (với từ khác).

Xem đầy đủ từ "cognate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjugate Danh từ

UK/ˈkɒn.d͡ʒə.ɡeɪt/US/ˈkɑn.d͡ʒə.ɡeɪt/

Nghĩa: Từ cùng gốc.

Xem đầy đủ từ "conjugate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Từ cùng gốc tiếng Anh là gì?

"từ cùng gốc" trong tiếng Anh là cognate (danh từ), conjugate (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.