TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Từ hoá tiếng Anh là gì?

"từ hoá" trong tiếng Anh là magnetize (ngoại động từ), magnetise (ngoại động từ), magnetization (danh từ).

magnetize Ngoại động từ

UK/ˈmæɡ.nɪ.taɪz/US/ˈmæɡ.nɪ.taɪz/

Nghĩa: Từ hoá.

Xem đầy đủ từ "magnetize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnetise Ngoại động từ

Nghĩa: Từ hoá.

Xem đầy đủ từ "magnetise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnetization Danh từ

US/ˌmæɡ.nɪ.taɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự từ hoá.

Xem đầy đủ từ "magnetization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Từ hoá tiếng Anh là gì?

"từ hoá" trong tiếng Anh là magnetize (ngoại động từ), magnetise (ngoại động từ), magnetization (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.