TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Từ ngôi tiếng Anh là gì?

"từ ngôi" trong tiếng Anh là abdicate (nội động từ), abdication (danh từ).

abdicate Nội động từ

UK/ˈæb.dɪˌkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thoái vị, từ ngôi.

Xem đầy đủ từ "abdicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abdication Danh từ

UK/ˌæb.dəˈkeɪ.ʃən/US/ˌæb.dəˈkeɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thoái vị, sự từ ngôi.

Xem đầy đủ từ "abdication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Từ ngôi tiếng Anh là gì?

"từ ngôi" trong tiếng Anh là abdicate (nội động từ), abdication (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "abdication": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.