TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tử số tiếng Anh là gì?

"tử số" trong tiếng Anh là numerator (danh từ).

numerator Danh từ

UK/ˈnuː.məɹˌeɪ̯.təɹ/US/ˈnuː.məɹˌeɪ̯.təɹ/

Nghĩa: tử số, tử thức, tử

Xem đầy đủ từ "numerator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tử số tiếng Anh là gì?

"tử số" trong tiếng Anh là numerator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.