TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

numerator

UK/ˈnuː.məɹˌeɪ̯.təɹ/ US/ˈnuː.məɹˌeɪ̯.təɹ/ giọng máy của trình duyệt

numerator nghĩa là người đếm, người tính, tử số, tử thức.

Nghĩa của numerator

Danh từ

  1. Người đếm, người tính.
  2. Toán học Tử số (của một phân số).

Dạng từ của numerator

Số nhiềunumerators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với numerator

Đồng nghĩa

Họ từ của numerator

Câu hỏi thường gặp

numerator nghĩa là gì?

numerator (danh từ) nghĩa là người đếm, người tính, tử số, tử thức.

numerator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của numerator: giọng Anh (UK) /ˈnuː.məɹˌeɪ̯.təɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈnuː.məɹˌeɪ̯.təɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.