TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tử trận tiếng Anh là gì?

"tử trận" trong tiếng Anh là fallen (tính từ).

fallen Tính từ

UK/ˈfɔːlən/US/ˈfɔlən/ giọng người thật

Nghĩa: Đã ngã, đã rơi (quá khứ phân từ của fall); sa ngã; tử trận.

Xem đầy đủ từ "fallen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tử trận tiếng Anh là gì?

"tử trận" trong tiếng Anh là fallen (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fallen": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).