fallen
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɔːlən/
US/ˈfɔlən/
giọng máy của trình duyệt
fallen nghĩa là Những người thiệt mạng vì chiến tranh.
Nghĩa của fallen
Danh từ
- Những người thiệt mạng vì chiến tranh.
Dạng từ của fallen
| So sánh hơn | more fallen |
| So sánh nhất | most fallen |
| Số nhiều | fallen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fallen
Trái nghĩa
Họ từ của fallen
Cụm từ, thành ngữ với fallen
- fallen on evil days — Sa cơ lỡ vận.
Câu ví dụ với fallen
- He has fallen in love with me. Anh ấy phải lòng tớ.
- Tom has fallen for Mary's trap. Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.
- I think I've fallen in love with you. Em nghĩ em yêu anh mất rồi.
- I realize this may sound crazy, but I think I've fallen in love with your younger sister. Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.
- I realize that this may sound crazy, but I think I've fallen in love with your younger sister. Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.
- I realize this may sound crazy, but I think that I've fallen in love with your younger sister. Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.
- I realize that this might sound crazy, but I think I've fallen in love with your younger sister. Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.
- I realize that this may sound crazy, but I think that I've fallen in love with your younger sister. Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fallen nghĩa là gì?
fallen (danh từ) nghĩa là Những người thiệt mạng vì chiến tranh.
fallen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fallen: giọng Anh (UK) /ˈfɔːlən/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔlən/.