TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tem thư tiếng Anh là gì?

"tem thư" trong tiếng Anh là stamp (danh từ), postage stamp (danh từ).

stamp Danh từ

UK/stæmp/US/stæmp/ giọng người thật

Nghĩa: Tem, tem thư.

Xem đầy đủ từ "stamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

postage stamp Danh từ

Nghĩa: Tem, cò, tem thư, tem bưu chính.

Xem đầy đủ từ "postage stamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tem thư tiếng Anh là gì?

"tem thư" trong tiếng Anh là stamp (danh từ), postage stamp (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "stamp": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).