TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thành hai bản tiếng Anh là gì?

"thành hai bản" trong tiếng Anh là duplicate (tính từ).

duplicate Tính từ

UK/ˈd͡ʒʉwplɪkət/

Nghĩa: Gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản.

Xem đầy đủ từ "duplicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành hai bản tiếng Anh là gì?

"thành hai bản" trong tiếng Anh là duplicate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.