Thêm đuôi tiếng Anh là gì?
"thêm đuôi" trong tiếng Anh là tail (động từ).
tail Động từ
UK/ˈteɪ̯l/US/ˈteɪ̯l/
Nghĩa: Thêm đuôi, gắn đuôi vào.
Câu hỏi thường gặp
Thêm đuôi tiếng Anh là gì?
"thêm đuôi" trong tiếng Anh là tail (động từ).
"thêm đuôi" trong tiếng Anh là tail (động từ).
UK/ˈteɪ̯l/US/ˈteɪ̯l/
Nghĩa: Thêm đuôi, gắn đuôi vào.
"thêm đuôi" trong tiếng Anh là tail (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.