TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tail

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈteɪ̯l/ US/ˈteɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

tail nghĩa là đuôi, đoạn cuối, thêm đuôi, gắn đuôi vào.

Nghĩa của tail

Danh từ

  1. Đuôi (thú vật, chim, cá...).
    • to wag the tailvẫy đuôi
  2. Đuôi, đoạn cuối, đoạn chót.
    • the tail of a kiteđuôi diều
    • the tail of a cometđuôi sao chuổi
    • the tail of a coatđuôi áo, vạt áo sau
    • the tail of a processionđuôi đám rước
    • the tail of one's eyeđuôi mắt
    • the tail of the classhọc trò bét lớp
  3. Đoàn tuỳ tùng.
  4. Bím tóc bỏ xoã sau lưng.
  5. Đít, đằng sau (xe...).
    • to walk at the tail of a carttheo sau xe bò
  6. Số nhiều Mặt sấp (đồng tiền).
    • head(s) or tail(s)ngửa hay sấp
  7. Số nhiều (thông tục) (như) tail-coat.

Động từ

  1. Thêm đuôi, gắn đuôi vào.
  2. Ngắt cuống (trái cây).
  3. + in Đặt (xà nhà, rui, kèo) vào tường; cột vào.
  4. + on to Buộc vào, nối vào.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Theo sát, bám sát gót (kẻ tình nghi...).

Dạng từ của tail

Số nhiềutails
Ngôi thứ ba số íttails
Hiện tại phân từ (-ing)tailing
Quá khứ phân từtailed
Quá khứtailed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tail

Đồng nghĩa

Họ từ của tail

Cụm từ, thành ngữ với tail

  • to look at someone out of the tail of one's eyes — Liếc ai.
  • to put (have) one's tail between one's legs — Sợ cụp đuôi; Lấy làm xấu hổ, hổ thẹn.
  • to turn tail — Chuồn mất, quay đít chạy mất.
  • to twist someone's tail — Quấy rầy ai, làm phiền ai.
  • to tail after — Theo sát gót; theo đuôi.
  • to tail away (off) — Tụt hậu, tụt lại đằng sau; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nhỏ dần đi, bé dần đi.
  • to tail up — Cắm mũi xuống (máy bay); nổi đuôi lên (cá); Nối đuôi nhau (đi vào).
  • to tail to the tide — Bập bềnh theo nước thuỷ triều.
  • tail wags dog — Kém mà lại đòi ăn trên ngồi trốc; chó nhảy bàn độc; cái đuôi đòi vẫy cái đầu.

Câu ví dụ với tail

  • The tail is absent in some cats. Một số con mèo không có đuôi.
  • My dog has a long tail. Con chó của tôi có một cái đuôi dài.
  • Tom's dog has a long tail. Chó của Tom có đuôi dài.
  • The puppy was wagging its tail. Con cún đang ngoe nguẩy cái đuôi.
  • A rabbit has long ears and a short tail. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
  • There are cats without tails. Có những con mèo không đuôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tail nghĩa là gì?

tail (danh từ, động từ) nghĩa là đuôi, đoạn cuối, thêm đuôi, gắn đuôi vào.

tail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tail: giọng Anh (UK) /ˈteɪ̯l/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪ̯l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.