Thích mạo hiểm tiếng Anh là gì?
"thích mạo hiểm" trong tiếng Anh là adventurous (tính từ), venturous (tính từ).
adventurous Tính từ
US/ædˈvɛn.t͡ʃɚ.əs/
Nghĩa: Thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm.
venturous Tính từ
US/ˈvɛnt.ʃə.rəs/
Nghĩa: Thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm.
Câu hỏi thường gặp
Thích mạo hiểm tiếng Anh là gì?
"thích mạo hiểm" trong tiếng Anh là adventurous (tính từ), venturous (tính từ).