TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thú mỏ vịt tiếng Anh là gì?

"thú mỏ vịt" trong tiếng Anh là platypus (danh từ), duck-billed platypus (danh từ), duckbill (danh từ).

platypus Danh từ

UK/ˈplætɪpəs/US/ˈplætɪˌpʊs/

Nghĩa: Thú mỏ vịt .

Xem đầy đủ từ "platypus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duck-billed platypus Danh từ

Nghĩa: Thú mỏ vịt.

Xem đầy đủ từ "duck-billed platypus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duckbill Danh từ

US/ˈdək.ˌbɪɫ/

Nghĩa: Thú mỏ vịt.

Xem đầy đủ từ "duckbill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ornithorhynchus Danh từ

UK/ˌɔː(ɹ)nɪθəˈɹɪŋkəs/US/ˌɔː(ɹ)nɪθəˈɹɪŋkəs/

Nghĩa: Thú mỏ vịt.

Xem đầy đủ từ "ornithorhynchus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thú mỏ vịt tiếng Anh là gì?

"thú mỏ vịt" trong tiếng Anh là platypus (danh từ), duck-billed platypus (danh từ), duckbill (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.