Thú mỏ vịt tiếng Anh là gì?
"thú mỏ vịt" trong tiếng Anh là platypus (danh từ), duck-billed platypus (danh từ), duckbill (danh từ).
platypus Danh từ
UK/ˈplætɪpəs/US/ˈplætɪˌpʊs/
Nghĩa: Thú mỏ vịt .
duck-billed platypus Danh từ
Nghĩa: Thú mỏ vịt.
Xem đầy đủ từ "duck-billed platypus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
duckbill Danh từ
US/ˈdək.ˌbɪɫ/
Nghĩa: Thú mỏ vịt.
ornithorhynchus Danh từ
UK/ˌɔː(ɹ)nɪθəˈɹɪŋkəs/US/ˌɔː(ɹ)nɪθəˈɹɪŋkəs/
Nghĩa: Thú mỏ vịt.
Câu hỏi thường gặp
Thú mỏ vịt tiếng Anh là gì?
"thú mỏ vịt" trong tiếng Anh là platypus (danh từ), duck-billed platypus (danh từ), duckbill (danh từ).