TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thú nhảy tiếng Anh là gì?

"thú nhảy" trong tiếng Anh là jumper (danh từ).

jumper Danh từ

UK/ˈd͡ʒʌmpə/US/ˈd͡ʒʌmpɚ/

Nghĩa: Người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...).

Xem đầy đủ từ "jumper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thú nhảy tiếng Anh là gì?

"thú nhảy" trong tiếng Anh là jumper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.