TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jumper

UK/ˈd͡ʒʌmpə/ US/ˈd͡ʒʌmpɚ/ giọng máy của trình duyệt

jumper nghĩa là người nhảy, thú nhảy, dây néo cột buồm.

Nghĩa của jumper

Danh từ

  1. Người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...).
  2. Dây néo cột buồm.
  3. Choòng (đục đá).
  4. Áo ngoài mặc chui đầu (của phụ nữ).
  5. Áo va rơi (của thuỷ thủ).
  6. Số nhiều Áo may liền với quần (của trẻ con).

Dạng từ của jumper

Số nhiềujumpers
Ngôi thứ ba số ítjumpers
Hiện tại phân từ (-ing)jumpering
Quá khứ phân từjumpered
Quá khứjumpered

Họ từ của jumper

Câu ví dụ với jumper

  • How much is the jumper? Chiếc áo len bao nhiêu tiền?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

jumper nghĩa là gì?

jumper (danh từ) nghĩa là người nhảy, thú nhảy, dây néo cột buồm.

jumper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jumper: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌmpə/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌmpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.