jumper
UK/ˈd͡ʒʌmpə/
US/ˈd͡ʒʌmpɚ/
giọng máy của trình duyệt
jumper nghĩa là người nhảy, thú nhảy, dây néo cột buồm.
Nghĩa của jumper
Danh từ
- Người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...).
- Dây néo cột buồm.
- Choòng (đục đá).
- Áo ngoài mặc chui đầu (của phụ nữ).
- Áo va rơi (của thuỷ thủ).
- Số nhiều Áo may liền với quần (của trẻ con).
Dạng từ của jumper
| Số nhiều | jumpers |
| Ngôi thứ ba số ít | jumpers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jumpering |
| Quá khứ phân từ | jumpered |
| Quá khứ | jumpered |
Họ từ của jumper
Câu ví dụ với jumper
- How much is the jumper? Chiếc áo len bao nhiêu tiền?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
jumper nghĩa là gì?
jumper (danh từ) nghĩa là người nhảy, thú nhảy, dây néo cột buồm.
jumper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jumper: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌmpə/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌmpɚ/.