TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thượng thận tố tiếng Anh là gì?

"thượng thận tố" trong tiếng Anh là adrenaline (danh từ).

adrenaline Danh từ

UK/əˈdɹɛnəlɪn/US/əˈdɹɛnəlɪn/

Nghĩa: Adrenalin, thượng thận tố.

Xem đầy đủ từ "adrenaline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thượng thận tố tiếng Anh là gì?

"thượng thận tố" trong tiếng Anh là adrenaline (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.