TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thẻ tín dụng tiếng Anh là gì?

"thẻ tín dụng" trong tiếng Anh là credit card (danh từ).

credit card Danh từ

US/ˈkɹɛdɪt ˌkɑɹd/

Nghĩa: Thẻ tín dụng.

  • What's your credit card number?Số thẻ tín dụng của bạn là gì?
  • Give me your credit card.Đưa tôi thẻ tín dụng của bạn.

Xem đầy đủ từ "credit card": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thẻ tín dụng tiếng Anh là gì?

"thẻ tín dụng" trong tiếng Anh là credit card (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.