TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thế cân bằng tiếng Anh là gì?

"thế cân bằng" trong tiếng Anh là poise (danh từ), equilibrium potential (danh từ).

poise Danh từ

UK/pɔɪz/US/pɔɪz/

Nghĩa: Thế thăng bằng, thế cân bằng.

Xem đầy đủ từ "poise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equilibrium potential Danh từ

US/ˌi.kwə.ˈlɪ.bri.əm pə.ˈtɛnt.ʃəl/

Nghĩa: Thế cân bằng.

Xem đầy đủ từ "equilibrium potential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thế cân bằng tiếng Anh là gì?

"thế cân bằng" trong tiếng Anh là poise (danh từ), equilibrium potential (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.