TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thế kỉ tiếng Anh là gì?

"thế kỉ" trong tiếng Anh là century (danh từ).

century Danh từ

UK/ˈsɛn.t͡ʃʊɹ.i/US/ˈsɛn.(t)ʃ(ə.)ɹi/

Nghĩa: thế kỉ

  • There is no telling how far science may have progressed by the end of the twentieth century.Chẳng nói được ngành khoa học sẽ phát triển đến mức nào khi hết thế kỉ 20 nữa.
  • The oil painting is from the beginning of the sixteenth century.Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu.

Xem đầy đủ từ "century": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thế kỉ tiếng Anh là gì?

"thế kỉ" trong tiếng Anh là century (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.