century
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛn.t͡ʃʊɹ.i/
US/ˈsɛn.(t)ʃ(ə.)ɹi/
giọng máy của trình duyệt
century nghĩa là trăm năm, thế kỷ, trăm, thế kỉ.
Nghĩa của century
Danh từ
- Trăm năm, thế kỷ.
- Trăm (cái gì đó...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) trăm đô la.
- Từ cổ,nghĩa cổ (La mã) đại đội (gồm 100 người).
Dạng từ của century
| Số nhiều | centuries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với century
Đồng nghĩa
Họ từ của century
Cụm từ, thành ngữ với century
- century egg — Trứng bách thảo.
- century of humiliation — Bách niên quốc sỉ.
Câu ví dụ với century
- He died in the 18th century. Anh ấy đã chết vào thế kỉ 18.
- She died in the 18th century. Cô ấy đã chết vào thế kỉ 18.
- Britain began to industrialize in the late eighteenth century. Nước Anh đã bắt đầu công nghiệp hóa vào cuối thế kỷ XVIII.
- Johannes Gutenberg invented the printing press in the fifteenth century. Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm.
- The oil painting is from the beginning of the sixteenth century. Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu.
- The species will be made extinct by the end of this century. Nhiều loài sẽ bị tuyệt chủng vào cuối thế kỷ này
- There is no telling how far science may have progressed by the end of the twentieth century. Chẳng nói được ngành khoa học sẽ phát triển đến mức nào khi hết thế kỉ 20 nữa.
- The Viking expansion from the 9th century onwards reached areas such as Normandy, Galicia, Andalusia, Sicily and Crimea. Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
century nghĩa là gì?
century (danh từ) nghĩa là trăm năm, thế kỷ, trăm, thế kỉ.
century phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của century: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.t͡ʃʊɹ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.(t)ʃ(ə.)ɹi/.