Thể dục nhịp điệu tiếng Anh là gì?
"thể dục nhịp điệu" trong tiếng Anh là aerobics (danh từ), rhythmic gymnastics (danh từ), aerobic (tính từ).
aerobics Danh từ
UK/əˈɹəʊbɪks/US/əˈɹoʊbɪks/
Nghĩa: Thể dục nhịp điệu.
rhythmic gymnastics Danh từ
Nghĩa: Thể dục nhịp điệu.
Xem đầy đủ từ "rhythmic gymnastics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
aerobic Tính từ
UK/ɛəˈɹəʊ.bɪk/US/ɛəˈɹoʊ.bɪk/
Nghĩa: Thể dục nhịp điệu.
Câu hỏi thường gặp
Thể dục nhịp điệu tiếng Anh là gì?
"thể dục nhịp điệu" trong tiếng Anh là aerobics (danh từ), rhythmic gymnastics (danh từ), aerobic (tính từ).