TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thể dục nhịp điệu tiếng Anh là gì?

"thể dục nhịp điệu" trong tiếng Anh là aerobics (danh từ), rhythmic gymnastics (danh từ), aerobic (tính từ).

aerobics Danh từ

UK/əˈɹəʊbɪks/US/əˈɹoʊbɪks/

Nghĩa: Thể dục nhịp điệu.

Xem đầy đủ từ "aerobics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhythmic gymnastics Danh từ

Nghĩa: Thể dục nhịp điệu.

Xem đầy đủ từ "rhythmic gymnastics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aerobic Tính từ

UK/ɛəˈɹəʊ.bɪk/US/ɛəˈɹoʊ.bɪk/

Nghĩa: Thể dục nhịp điệu.

Xem đầy đủ từ "aerobic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thể dục nhịp điệu tiếng Anh là gì?

"thể dục nhịp điệu" trong tiếng Anh là aerobics (danh từ), rhythmic gymnastics (danh từ), aerobic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.