TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thể tích tiếng Anh là gì?

"thể tích" trong tiếng Anh là volume (danh từ), volumetric (tính từ).

volume Danh từ

UK/ˈvɒl.juːm/US/ˈvɑl.jum/

Nghĩa: thể tích, dung tích

  • To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth.Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.

Xem đầy đủ từ "volume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

volumetric Tính từ

US/ˌvɑːl.jʊ.ˈmɛ.trɪk/

Nghĩa: Thể tích.

  • volumetric capacitydung tích

Xem đầy đủ từ "volumetric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thể tích tiếng Anh là gì?

"thể tích" trong tiếng Anh là volume (danh từ), volumetric (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.