volume
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɒl.juːm/
US/ˈvɑl.jum/
giọng máy của trình duyệt
volume nghĩa là quyển, tập, khối, thể tích.
Nghĩa của volume
Danh từ
- Quyển, tập.
- a work in three volumesmột tác phẩm gồm ba tập
- Khối.
- Dung tích, thể tích.
- Vật lý Âm lượng.
- Số nhiều Làn, đám, cuộn (khói, mây...).
- volumes of smokecuộn khói
Dạng từ của volume
| Số nhiều | volumes |
| Ngôi thứ ba số ít | volumes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | voluming |
| Quá khứ phân từ | volumed |
| Quá khứ | volumed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với volume
Đồng nghĩa
Họ từ của volume
Cụm từ, thành ngữ với volume
- to speak (tell, express) volumes for — Nói lên một cách hùng hồn, chứng minh một cách hùng hồn.
Câu ví dụ với volume
- Don't turn up the volume of TV anymore. Đừng bật to tiếng TV nữa.
- Can you turn the volume down? Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không?
- Turn down the volume, please. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống.
- Turn the volume down. Cho nhỏ tiếng xuống.
- To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth. Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.
- This series is made up of thirty-one volumes and a number of special editions. Bộ này gồm ba mươi mốt tập và một vài bản đặc biệt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
volume nghĩa là gì?
volume (danh từ) nghĩa là quyển, tập, khối, thể tích.
volume phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của volume: giọng Anh (UK) /ˈvɒl.juːm/, giọng Mỹ (US) /ˈvɑl.jum/.