Thị kính tiếng Anh là gì?
"thị kính" trong tiếng Anh là eyepiece (danh từ).
eyepiece Danh từ
US/ˈɑɪ.ˌpis/
Nghĩa: Kính mắt, thị kính.
Câu hỏi thường gặp
Thị kính tiếng Anh là gì?
"thị kính" trong tiếng Anh là eyepiece (danh từ).
"thị kính" trong tiếng Anh là eyepiece (danh từ).
US/ˈɑɪ.ˌpis/
Nghĩa: Kính mắt, thị kính.
"thị kính" trong tiếng Anh là eyepiece (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.