eyepiece
US/ˈɑɪ.ˌpis/
giọng máy của trình duyệt
eyepiece nghĩa là kính mắt, thị kính.
Nghĩa của eyepiece
Danh từ
- Vật lý Kính mắt, thị kính.
Dạng từ của eyepiece
| Số nhiều | eyepieces |
Câu hỏi thường gặp
eyepiece nghĩa là gì?
eyepiece (danh từ) nghĩa là kính mắt, thị kính.
eyepiece phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eyepiece: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ˌpis/.