Thị phần tiếng Anh là gì?
"thị phần" trong tiếng Anh là market share (danh từ).
market share Danh từ
US/ ˈʃɛr/
Nghĩa: Thị phần.
Câu hỏi thường gặp
Thị phần tiếng Anh là gì?
"thị phần" trong tiếng Anh là market share (danh từ).
"thị phần" trong tiếng Anh là market share (danh từ).
US/ ˈʃɛr/
Nghĩa: Thị phần.
"thị phần" trong tiếng Anh là market share (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.