TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thống sử tiếng Anh là gì?

"thống sử" trong tiếng Anh là governor (danh từ).

governor Danh từ

UK/ˈɡʌv(ə)nə/US/ˈɡʌv(ə)nə/

Nghĩa: thống đốc, thống sử

  • the governor of Alabama Statethống đốc bang A-la-ba-ma

Xem đầy đủ từ "governor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thống sử tiếng Anh là gì?

"thống sử" trong tiếng Anh là governor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.