governor
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡʌv(ə)nə/
US/ˈɡʌv(ə)nə/
giọng máy của trình duyệt
governor nghĩa là kẻ thống trị, thống sử, thủ hiến, thống đốc.
Nghĩa của governor
Danh từ
- Kẻ thống trị.
- the governors and the governedkẻ thống trị và những người bị trị
- Thống sử, thủ hiến, thống đốc.
- the governor of Alabama Statethống đốc bang A-la-ba-ma
- Uỷ viên hội đồng quản trị (một trường học, một bệnh viện...).
- Thủ lĩnh; chủ.
- Cha, bố.
- Kỹ thuật (vật lý) máy điều chỉnh máy điều tốc.
Dạng từ của governor
| Số nhiều | governors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với governor
Đồng nghĩa
Họ từ của governor
Câu hỏi thường gặp
governor nghĩa là gì?
governor (danh từ) nghĩa là kẻ thống trị, thống sử, thủ hiến, thống đốc.
governor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của governor: giọng Anh (UK) /ˈɡʌv(ə)nə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌv(ə)nə/.