TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

governor

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡʌv(ə)nə/ US/ˈɡʌv(ə)nə/ giọng máy của trình duyệt

governor nghĩa là kẻ thống trị, thống sử, thủ hiến, thống đốc.

Nghĩa của governor

Danh từ

  1. Kẻ thống trị.
    • the governors and the governedkẻ thống trị và những người bị trị
  2. Thống sử, thủ hiến, thống đốc.
    • the governor of Alabama Statethống đốc bang A-la-ba-ma
  3. Uỷ viên hội đồng quản trị (một trường học, một bệnh viện...).
  4. Thủ lĩnh; chủ.
  5. Cha, bố.
  6. Kỹ thuật (vật lý) máy điều chỉnh máy điều tốc.

Dạng từ của governor

Số nhiềugovernors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với governor

Đồng nghĩa

Họ từ của governor

Câu hỏi thường gặp

governor nghĩa là gì?

governor (danh từ) nghĩa là kẻ thống trị, thống sử, thủ hiến, thống đốc.

governor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của governor: giọng Anh (UK) /ˈɡʌv(ə)nə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌv(ə)nə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.