TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thời khắc biểu tiếng Anh là gì?

"thời khắc biểu" trong tiếng Anh là schedule (danh từ), timetable (danh từ).

schedule Danh từ

UK/ˈʃɛd͡ʒuːl/US/ˈskɛd͡ʒ.ʊl/

Nghĩa: lịch trình, thời khắc biểu, thời gian biểu

Xem đầy đủ từ "schedule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timetable Danh từ

UK/ˈtaɪmˌteɪbəl/US/ˈtaɪmˌteɪbəl/

Nghĩa: thời khắc biểu, thời gian biểu, thời khóa biểu, lịch trình

Xem đầy đủ từ "timetable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thời khắc biểu tiếng Anh là gì?

"thời khắc biểu" trong tiếng Anh là schedule (danh từ), timetable (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.