schedule
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɛd͡ʒuːl/
US/ˈskɛd͡ʒ.ʊl/
giọng máy của trình duyệt
schedule nghĩa là bản danh mục, bảng liệt kê, bảng giờ giấc, biểu thời gian.
Nghĩa của schedule
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bảng giờ giấc, biểu thời gian.
- schedule timethì giờ đã định trong bảng giờ giấc
- on scheduleđúng ngày giờ đã định
- Thời hạn.
- three days ahead of scheduletrước thời hạn ba ngày
- to be behind schedulechậm so với thời hạn, không đúng thời hạn
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Kèm danh mục (vào một tư liệu...); thêm phụ lục (vào một tài liệu...).
- Ghi thành bảng giờ giấc, dự định vào bảng giờ giấc.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) dự định làm (cái gì) vào ngày giờ đã định.
Dạng từ của schedule
| Số nhiều | schedules |
| Ngôi thứ ba số ít | schedules |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scheduling |
| Quá khứ phân từ | scheduled |
| Quá khứ | scheduled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schedule
Đồng nghĩa
Họ từ của schedule
Câu ví dụ với schedule
- I took a picture of the schedule. Tôi chụp hình của thời khóa biểu.
- Tom explained the schedule to Mary. Tom đã giải thích lịch trình cho Mary.
- Let me check their class schedule. Để tôi kiểm tra lịch học của họ.
- We're well ahead of schedule. Chúng ta ở trước hạn khá xa.
- I can't change my schedule. Tôi không thể thay đổi lịch trình của mình.
- We're really behind schedule. We need to get on the ball. Chúng ta thực sự chậm trễ so với kế hoạch rồi. Chúng ta cần phải khẩn trương lên.
- The school-enterprise networking event will be held as scheduled on December 26th. Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
schedule nghĩa là gì?
schedule (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bản danh mục, bảng liệt kê, bảng giờ giấc, biểu thời gian.
schedule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schedule: giọng Anh (UK) /ˈʃɛd͡ʒuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɛd͡ʒ.ʊl/.