Thủ môn tiếng Anh là gì?
"thủ môn" trong tiếng Anh là goalkeeper (danh từ).
goalkeeper Danh từ
UK/ˈɡəʊlˌkiː.pə/US/ˈɡoʊl.kiːpɚ/
Nghĩa: thủ thành, thủ môn
- The ball went one way and the goalkeeper went the other.Bóng đi một đường và thủ môn đi một nẻo.
Câu hỏi thường gặp
Thủ môn tiếng Anh là gì?
"thủ môn" trong tiếng Anh là goalkeeper (danh từ).