TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thứ bốn tiếng Anh là gì?

"thứ bốn" trong tiếng Anh là fourth (tính từ).

fourth Tính từ

UK/fɔːθ/US/fɔɹθ/

Nghĩa: Thứ tư, thứ bốn.

Xem đầy đủ từ "fourth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thứ bốn tiếng Anh là gì?

"thứ bốn" trong tiếng Anh là fourth (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.